Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "to lớn" (1)
to lớn

Tiếng Anh
Tính từbig, huge
Từ liên quan "to lớn" (1)
nhớ thương
Tiếng Anh
Động từto miss dearly, to long for
Tôi nhớ thương những ngày bình thường.
I miss the normal days dearly.
Cụm từ "to lớn" (2)
Tôi bày tỏ lòng biết ơn.
I express my gratitude.
Đánh giá cao những thành tựu to lớn Việt Nam đạt được.
Highly appreciate the great achievements Vietnam has made.
